те́ннис
Dấu sắc trên те́ннис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
те́ннис nghĩa là môn quần vợt, ten-nít.
Nghĩa của те́ннис
Danh từ
- Môn quần vợt, ten-nít.
- насто́льный те́ннис[môn] bóng bàn, ping-lông
Biến cách của те́ннис (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́ннис |
| Sinh cách кого? чего? | те́нниса |
| Tặng cách кому? чему? | те́ннису |
| Đối cách кого? что? | те́ннис |
| Công cụ cách кем? чем? | те́ннисом |
| Giới cách о ком? о чём? | те́ннисе |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với те́ннис
- Мы играем в теннис каждый день. Chúng tôi chơi tennis hằng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3632072
- Мы каждый день играем в теннис. Chúng tôi chơi tennis hằng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11111058
- Я люблю играть в теннис. Tôi thích chơi tennis. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2250614
- Мне нравится играть в теннис. Tôi thích chơi tennis. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6793870
- Я не очень часто играю в теннис. Tôi không hay chơi tennis lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8655219
- Я играю в теннис. Tôi chơi môn quần vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #599815
- Мой отец любит теннис. Bố tôi thích quần vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4925277
- Том хотел бы играть в теннис так же хорошо, как Мэри. Tom ước rằng mình có thể chơi tennis giỏi như Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3142397
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
теннис nghĩa là gì?
теннис (danh từ) nghĩa là môn quần vợt, ten-nít.
теннис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là те́ннис (phiên âm Latinh tɛ́nnis, IPA [ˈtɛnʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.