TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Quốc tế cộng sản tiếng Nga là gì?

"quốc tế cộng sản" trong tiếng Nga là Коминте́рн (danh từ).

Коминте́рн Danh từ

Komintɛ́rn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc tế Cộng sản.

Xem đầy đủ từ "Коминте́рн": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quốc tế cộng sản tiếng Nga là gì?

"quốc tế cộng sản" trong tiếng Nga là Коминте́рн (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.