Коминте́рн
Dấu sắc trên Коминте́рн chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Коминте́рн nghĩa là quốc tế cộng sản.
Nghĩa của Коминте́рн
Danh từ
- Коммунисти́ческий Интернациона́л Quốc tế Cộng sản.
Biến cách của Коминте́рн (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Коминте́рн |
| Sinh cách кого? чего? | Коминте́рна |
| Tặng cách кому? чему? | Коминте́рну |
| Đối cách кого? что? | Коминте́рн |
| Công cụ cách кем? чем? | Коминте́рном |
| Giới cách о ком? о чём? | Коминте́рне |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Коминтерн nghĩa là gì?
Коминтерн (danh từ) nghĩa là quốc tế cộng sản.
Коминтерн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Коминте́рн (phiên âm Latinh Komintɛ́rn, IPA [kəmʲɪnˈtɛrn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.