TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Quang hợp tiếng Nga là gì?

"quang hợp" trong tiếng Nga là фотоси́нтез (danh từ).

фотоси́нтез Danh từ

fotosíntɛz giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] quang hợp.

Xem đầy đủ từ "фотоси́нтез": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quang hợp tiếng Nga là gì?

"quang hợp" trong tiếng Nga là фотоси́нтез (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.