фотоси́нтез
Dấu sắc trên фотоси́нтез chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фотоси́нтез nghĩa là quang hợp.
Nghĩa của фотоси́нтез
Danh từ
- thực vật học [sự] quang hợp.
Biến cách của фотоси́нтез (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фотоси́нтез | фотоси́нтезы |
| Sinh cách кого? чего? | фотоси́нтеза | фотоси́нтезов |
| Tặng cách кому? чему? | фотоси́нтезу | фотоси́нтезам |
| Đối cách кого? что? | фотоси́нтез | фотоси́нтезы |
| Công cụ cách кем? чем? | фотоси́нтезом | фотоси́нтезами |
| Giới cách о ком? о чём? | фотоси́нтезе | фотоси́нтезах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фотосинтез nghĩa là gì?
фотосинтез (danh từ) nghĩa là quang hợp.
фотосинтез đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фотоси́нтез (phiên âm Latinh fotosíntɛz, IPA [ˌfotɐˈsʲintɨs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.