TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Quang phổ tiếng Nga là gì?

"quang phổ" trong tiếng Nga là спектр (danh từ).

спектр Danh từ

spektr giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quang phổ; phổ ((viết tắt)).

Xem đầy đủ từ "спектр": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quang phổ tiếng Nga là gì?

"quang phổ" trong tiếng Nga là спектр (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.