TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спектр

giống đựcbất động vật
spektr[spʲektr] giọng máy của trình duyệt

спектр nghĩa là quang phổ.

Nghĩa của спектр

Danh từ

  1. Quang phổ; phổ ((viết tắt)).

Biến cách của спектр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спе́ктрспе́ктры
Sinh cách кого? чего?спе́ктраспе́ктров
Tặng cách кому? чему?спе́ктруспе́ктрам
Đối cách кого? что?спе́ктрспе́ктры
Công cụ cách кем? чем?спе́ктромспе́ктрами
Giới cách о ком? о чём?спе́ктреспе́ктрах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với спектр

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

спектр nghĩa là gì?

спектр (danh từ) nghĩa là quang phổ.

спектр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спектр (phiên âm Latinh spektr, IPA [spʲektr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.