спектр
giống đựcbất động vật
spektr[spʲektr]
giọng máy của trình duyệt
спектр nghĩa là quang phổ.
Nghĩa của спектр
Danh từ
- Quang phổ; phổ ((viết tắt)).
Biến cách của спектр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спе́ктр | спе́ктры |
| Sinh cách кого? чего? | спе́ктра | спе́ктров |
| Tặng cách кому? чему? | спе́ктру | спе́ктрам |
| Đối cách кого? что? | спе́ктр | спе́ктры |
| Công cụ cách кем? чем? | спе́ктром | спе́ктрами |
| Giới cách о ком? о чём? | спе́ктре | спе́ктрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với спектр
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
спектр nghĩa là gì?
спектр (danh từ) nghĩa là quang phổ.
спектр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спектр (phiên âm Latinh spektr, IPA [spʲektr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.