TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Quay mặt đi tiếng Nga là gì?

"quay mặt đi" trong tiếng Nga là отверну́ться (động từ).

отверну́ться Động từ

otvernútʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quay mặt đi, ngoảnh mặt đi; quay lưng lại (với ai: отверну́ться от дру́га).

Xem đầy đủ từ "отверну́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quay mặt đi tiếng Nga là gì?

"quay mặt đi" trong tiếng Nga là отверну́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.