TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Quyền chỉ huy tiếng Nga là gì?

"quyền chỉ huy" trong tiếng Nga là нача́льство (danh từ).

нача́льство Danh từ

načálʹstvo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền chỉ huy, quyền điều khiểnm quyền phụ trách.

Xem đầy đủ từ "нача́льство": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quyền chỉ huy tiếng Nga là gì?

"quyền chỉ huy" trong tiếng Nga là нача́льство (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.