нача́льство
Dấu sắc trên нача́льство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нача́льство nghĩa là quyền chỉ huy.
Nghĩa của нача́льство
Danh từ
- власть, началника Quyền chỉ huy, quyền điều khiểnm quyền phụ trách.
Biến cách của нача́льство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нача́льство | нача́льства |
| Sinh cách кого? чего? | нача́льства | нача́льств |
| Tặng cách кому? чему? | нача́льству | нача́льствам |
| Đối cách кого? что? | нача́льство | нача́льства |
| Công cụ cách кем? чем? | нача́льством | нача́льствами |
| Giới cách о ком? о чём? | нача́льстве | нача́льствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нача́льство
Câu hỏi thường gặp
начальство nghĩa là gì?
начальство (danh từ) nghĩa là quyền chỉ huy.
начальство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нача́льство (phiên âm Latinh načálʹstvo, IPA [nɐˈt͡ɕælʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.