Răng cửa tiếng Nga là gì?
"răng cửa" trong tiếng Nga là резе́ц (danh từ).
резе́ц Danh từ
rezéc giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] răng cửa.
Câu hỏi thường gặp
Răng cửa tiếng Nga là gì?
"răng cửa" trong tiếng Nga là резе́ц (danh từ).
"răng cửa" trong tiếng Nga là резе́ц (danh từ).
rezéc giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] răng cửa.
"răng cửa" trong tiếng Nga là резе́ц (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.