TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

резе́ц

giống đựcbất động vật
rezéc[rʲɪˈzʲet͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên резе́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

резе́ц nghĩa là dao chạm, dao khắc, mũi dao, chòm sao.

Nghĩa của резе́ц

Danh từ

  1. инструмент [con] dao chạm, dao khắc, dao trổ, dao tiện, dao cắt, dao căt gọt.
  2. режущая часть Mũi dao.
  3. зуб [cái] răng cửa.

Danh từ riêng

  1. Chòm sao.

Biến cách của резе́ц (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?резе́црезцы́
Sinh cách кого? чего?резца́резцо́в
Tặng cách кому? чему?резцу́резца́м
Đối cách кого? что?резе́црезцы́
Công cụ cách кем? чем?резцо́мрезца́ми
Giới cách о ком? о чём?резце́резца́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

резец nghĩa là gì?

резец (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là dao chạm, dao khắc, mũi dao, chòm sao.

резец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là резе́ц (phiên âm Latinh rezéc, IPA [rʲɪˈzʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.