Rốc két tiếng Nga là gì?
"rốc két" trong tiếng Nga là раке́та (danh từ).
раке́та Danh từ
rakéta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rốc két.
Câu hỏi thường gặp
Rốc két tiếng Nga là gì?
"rốc két" trong tiếng Nga là раке́та (danh từ).
"rốc két" trong tiếng Nga là раке́та (danh từ).
rakéta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rốc két.
"rốc két" trong tiếng Nga là раке́та (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.