TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ra-đi-a-tơ tiếng Nga là gì?

"ra-đi-a-tơ" trong tiếng Nga là радиа́тор (danh từ).

радиа́тор Danh từ

radiátor giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ra-đi-a-tơ, bộ tản nhiệt.

Xem đầy đủ từ "радиа́тор": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ra-đi-a-tơ tiếng Nga là gì?

"ra-đi-a-tơ" trong tiếng Nga là радиа́тор (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.