TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ra ngoài tiếng Nga là gì?

"ra ngoài" trong tiếng Nga là нару́жу (phó từ).

нару́жу Phó từ

narúžu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ra ngoài.

  • Все выбежали наружу. Mọi người đã chạy ra ngoài.
  • вы́сунуться нару́жу thò đầu ra ngoài

Xem đầy đủ từ "нару́жу": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ra ngoài tiếng Nga là gì?

"ra ngoài" trong tiếng Nga là нару́жу (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.