Ra ngoài tiếng Nga là gì?
"ra ngoài" trong tiếng Nga là нару́жу (phó từ).
нару́жу Phó từ
narúžu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ra ngoài.
- Все выбежали наружу. Mọi người đã chạy ra ngoài.
- вы́сунуться нару́жу thò đầu ra ngoài
Câu hỏi thường gặp
Ra ngoài tiếng Nga là gì?
"ra ngoài" trong tiếng Nga là нару́жу (phó từ).