Rau chân vịt tiếng Nga là gì?
"rau chân vịt" trong tiếng Nga là шпина́т (danh từ).
шпина́т Danh từ
špinát giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rau chân vịt, cải bó xôi.
- Том ненавидел шпинат. Tom ghét rau chân vịt.
- Том терпеть не мог шпинат. Tom ghét rau chân vịt.
Câu hỏi thường gặp
Rau chân vịt tiếng Nga là gì?
"rau chân vịt" trong tiếng Nga là шпина́т (danh từ).