Rau diếp tiếng Nga là gì?
"rau diếp" trong tiếng Nga là сала́т (danh từ).
сала́т Danh từ
salát giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cây] xà-lách, xa-lát, rau diếp, diếp (Lactuca sativa).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rau diếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rau diếp tiếng Nga là gì?
"rau diếp" trong tiếng Nga là сала́т (danh từ).