Rau sống tiếng Nga là gì?
"rau sống" trong tiếng Nga là сала́т.
сала́т
salát giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Rau sống tiếng Nga là gì?
"rau sống" trong tiếng Nga là сала́т.
"rau sống" trong tiếng Nga là сала́т.
salát giọng máy của trình duyệt
"rau sống" trong tiếng Nga là сала́т.
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.