Ruồi tiếng Nga là gì?
"ruồi" trong tiếng Nga là му́ха (danh từ).
му́ха Danh từ
múxa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ruồi.
- На стене сидят мухи. Có vài con ruồi ở trên tường.
- Временные мухи любят стрелу; плодовые мухи любят банан. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
Câu hỏi thường gặp
Ruồi tiếng Nga là gì?
"ruồi" trong tiếng Nga là му́ха (danh từ).