му́ха
Dấu sắc trên му́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
му́ха nghĩa là con ruồi, nhặng.
Nghĩa của му́ха
Danh từ
- Con ruồi, nhặng, ruồi xanh (Musca).
- де́лать из му́хи слона́(tục ngữ) việc bé xé ra to; làm to chuyện
- слы́шно, как му́ха пролети́тyên lặng như tờ
- под му́хойngà ngà say
- мрут как му́хиchết như rạ
- кака́я му́ха его́ укуси́ла?sao nó dở chứng (gàn dở, lạ lùng) như thế?
- он и му́хи не оби́дитanh ấy hiền như cục đất, ông ấy hiền như bụt
Biến cách của му́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | му́ха | му́хи |
| Sinh cách кого? чего? | му́хи | му́х |
| Tặng cách кому? чему? | му́хе | му́хам |
| Đối cách кого? что? | му́ху | му́х |
| Công cụ cách кем? чем? | му́хой | му́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | му́хе | му́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với му́ха
- Тут внутри муха. Trong này có ruồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13790067
- Муха летает. Một con ruồi bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13589181
- Тут муха. Trong này có ruồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13808955
- Временные мухи любят стрелу. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443235
- На стене есть мухи. Có vài con ruồi ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2729465
- Временные мухи любят стрелу; плодовые мухи любят банан. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12362219
- На стене сидят мухи. Có vài con ruồi ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12419453
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
муха nghĩa là gì?
муха (danh từ) nghĩa là con ruồi, nhặng.
муха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là му́ха (phiên âm Latinh múxa, IPA [ˈmuxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.