TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sách kính tiếng Nga là gì?

"sách kính" trong tiếng Nga là моли́твенник (danh từ).

моли́твенник Danh từ

molítvennik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyển kinh, sách kính.

Xem đầy đủ từ "моли́твенник": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sách kính tiếng Nga là gì?

"sách kính" trong tiếng Nga là моли́твенник (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.