моли́твенник
Dấu sắc trên моли́твенник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моли́твенник nghĩa là quyển kinh, sách kính.
Nghĩa của моли́твенник
Danh từ
- Quyển kinh, sách kính.
Biến cách của моли́твенник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моли́твенник | моли́твенники |
| Sinh cách кого? чего? | моли́твенника | моли́твенников |
| Tặng cách кому? чему? | моли́твеннику | моли́твенникам |
| Đối cách кого? что? | моли́твенника | моли́твенников |
| Công cụ cách кем? чем? | моли́твенником | моли́твенниками |
| Giới cách о ком? о чём? | моли́твеннике | моли́твенниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của моли́твенник
Câu hỏi thường gặp
молитвенник nghĩa là gì?
молитвенник (danh từ) nghĩa là quyển kinh, sách kính.
молитвенник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моли́твенник (phiên âm Latinh molítvennik, IPA [mɐˈlʲitvʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.