TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sân bay vũ trụ tiếng Nga là gì?

"sân bay vũ trụ" trong tiếng Nga là космодро́м (danh từ).

космодро́м Danh từ

kosmodróm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sân bay vũ trụ.

Xem đầy đủ từ "космодро́м": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sân bay vũ trụ tiếng Nga là gì?

"sân bay vũ trụ" trong tiếng Nga là космодро́м (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.