космодро́м
Dấu sắc trên космодро́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
космодро́м nghĩa là sân bay vũ trụ.
Nghĩa của космодро́м
Danh từ
- Sân bay vũ trụ.
Biến cách của космодро́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | космодро́м | космодро́мы |
| Sinh cách кого? чего? | космодро́ма | космодро́мов |
| Tặng cách кому? чему? | космодро́му | космодро́мам |
| Đối cách кого? что? | космодро́м | космодро́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | космодро́мом | космодро́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | космодро́ме | космодро́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
космодром nghĩa là gì?
космодром (danh từ) nghĩa là sân bay vũ trụ.
космодром đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là космодро́м (phiên âm Latinh kosmodróm, IPA [kəsmɐˈdrom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.