TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sân vận động tiếng Nga là gì?

"sân vận động" trong tiếng Nga là стадио́н (danh từ).

стадио́н Danh từ

stadión giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sân vận động.

Xem đầy đủ từ "стадио́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sân vận động tiếng Nga là gì?

"sân vận động" trong tiếng Nga là стадио́н (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.