TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sóng thần tiếng Nga là gì?

"sóng thần" trong tiếng Nga là цуна́ми (danh từ).

цуна́ми Danh từ

cunámi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sóng thần.

  • Цунами очень редки. Sóng thần rất hiếm khi xảy ra.
  • Цунами бывают очень редко. Sóng thần rất hiếm khi xảy ra.

Xem đầy đủ từ "цуна́ми": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sóng thần tiếng Nga là gì?

"sóng thần" trong tiếng Nga là цуна́ми (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.