Sơ đồ tiếng Nga là gì?
"sơ đồ" trong tiếng Nga là схе́ма (danh từ).
схе́ма Danh từ
sxéma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sơ đồ, lược đồ, biểu đồ, đồ biểu, đồ án.
Câu hỏi thường gặp
Sơ đồ tiếng Nga là gì?
"sơ đồ" trong tiếng Nga là схе́ма (danh từ).
"sơ đồ" trong tiếng Nga là схе́ма (danh từ).
sxéma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sơ đồ, lược đồ, biểu đồ, đồ biểu, đồ án.
"sơ đồ" trong tiếng Nga là схе́ма (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.