Sương tiếng Nga là gì?
"sương" trong tiếng Nga là роса́ (danh từ).
роса́ Danh từ
rosá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sương, móc, sương móc.
- у́тренняя роса́ sương mai, sương sớm, sương móc buổi sáng
Câu hỏi thường gặp
Sương tiếng Nga là gì?
"sương" trong tiếng Nga là роса́ (danh từ).