TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sương tiếng Nga là gì?

"sương" trong tiếng Nga là роса́ (danh từ).

роса́ Danh từ

rosá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sương, móc, sương móc.

  • у́тренняя роса́ sương mai, sương sớm, sương móc buổi sáng

Xem đầy đủ từ "роса́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sương tiếng Nga là gì?

"sương" trong tiếng Nga là роса́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.