роса́
Dấu sắc trên роса́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
роса́ nghĩa là sương, móc.
Nghĩa của роса́
Danh từ
- Sương, móc, sương móc.
- у́тренняя роса́sương mai, sương sớm, sương móc buổi sáng
Biến cách của роса́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | роса́ | ро́сы |
| Sinh cách кого? чего? | росы́ | ро́с |
| Tặng cách кому? чему? | росе́ | ро́сам |
| Đối cách кого? что? | росу́ | ро́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | росо́й | ро́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | росе́ | ро́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với роса́
- Когда я рос, у меня не было велосипеда. Hồi nhỏ tôi không có xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9459162
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
роса nghĩa là gì?
роса (danh từ) nghĩa là sương, móc.
роса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là роса́ (phiên âm Latinh rosá, IPA [rɐˈsa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.