Sư hạ bớt tiếng Nga là gì?
"sư hạ bớt" trong tiếng Nga là сниже́ние (danh từ).
сниже́ние Danh từ
snižénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sư hạ bớt, giảm bơt, hạ, giảm.
- снижение цен [sư] hạ lương, tụt lương, giảm bơt tiền lương
- снижение те́мпов [sư] giảm bớt nhịp độ
Câu hỏi thường gặp
Sư hạ bớt tiếng Nga là gì?
"sư hạ bớt" trong tiếng Nga là сниже́ние (danh từ).