TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сниже́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
snižénije[snʲɪˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сниже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сниже́ние nghĩa là sư hạ bớt, giảm bơt, hạ thấp.

Nghĩa của сниже́ние

Danh từ

  1. Sư hạ bớt, giảm bơt, hạ, giảm.
    • снижение цен[sư] hạ lương, tụt lương, giảm bơt tiền lương
    • снижение те́мпов[sư] giảm bớt nhịp độ
  2. спуск [sư] hạ thấp.
  3. самолёта тж. [sư] xuống thấp.
  4. птици [sư] sà xuống.
    • вести́ самолёт на снижениеlái máy bay hạ thấp(xuống thấp), hạ thấp máy bay

Biến cách của сниже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сниже́ниесниже́ния
Sinh cách кого? чего?сниже́ниясниже́ний
Tặng cách кому? чему?сниже́ниюсниже́ниям
Đối cách кого? что?сниже́ниесниже́ния
Công cụ cách кем? чем?сниже́ниемсниже́ниями
Giới cách о ком? о чём?сниже́ниисниже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сниже́ние

Câu hỏi thường gặp

снижение nghĩa là gì?

снижение (danh từ) nghĩa là sư hạ bớt, giảm bơt, hạ thấp.

снижение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сниже́ние (phiên âm Latinh snižénije, IPA [snʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.