сниже́ние
Dấu sắc trên сниже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сниже́ние nghĩa là sư hạ bớt, giảm bơt, hạ thấp.
Nghĩa của сниже́ние
Danh từ
- Sư hạ bớt, giảm bơt, hạ, giảm.
- снижение цен[sư] hạ lương, tụt lương, giảm bơt tiền lương
- снижение те́мпов[sư] giảm bớt nhịp độ
- спуск [sư] hạ thấp.
- самолёта тж. [sư] xuống thấp.
- птици [sư] sà xuống.
- вести́ самолёт на снижениеlái máy bay hạ thấp(xuống thấp), hạ thấp máy bay
Biến cách của сниже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сниже́ние | сниже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сниже́ния | сниже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сниже́нию | сниже́ниям |
| Đối cách кого? что? | сниже́ние | сниже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сниже́нием | сниже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сниже́нии | сниже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сниже́ние
Câu hỏi thường gặp
снижение nghĩa là gì?
снижение (danh từ) nghĩa là sư hạ bớt, giảm bơt, hạ thấp.
снижение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сниже́ние (phiên âm Latinh snižénije, IPA [snʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.