TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sưng phổi tiếng Nga là gì?

"sưng phổi" trong tiếng Nga là пневмони́я (danh từ).

пневмони́я Danh từ

pnevmoníja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chứng viêm phổi, sưng phổi.

Xem đầy đủ từ "пневмони́я": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sưng phổi tiếng Nga là gì?

"sưng phổi" trong tiếng Nga là пневмони́я (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.