пневмони́я
Dấu sắc trên пневмони́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пневмони́я nghĩa là chứng viêm phổi, sưng phổi.
Nghĩa của пневмони́я
Danh từ
- Chứng viêm phổi, sưng phổi.
Biến cách của пневмони́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пневмони́я | пневмони́и |
| Sinh cách кого? чего? | пневмони́и | пневмони́й |
| Tặng cách кому? чему? | пневмони́и | пневмони́ям |
| Đối cách кого? что? | пневмони́ю | пневмони́и |
| Công cụ cách кем? чем? | пневмони́ей | пневмони́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | пневмони́и | пневмони́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пневмония nghĩa là gì?
пневмония (danh từ) nghĩa là chứng viêm phổi, sưng phổi.
пневмония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пневмони́я (phiên âm Latinh pnevmoníja, IPA [pnʲɪvmɐˈnʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.