TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sắm tậu tiếng Nga là gì?

"sắm tậu" trong tiếng Nga là поку́пка (danh từ).

поку́пка Danh từ

pokúpka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] mua, sắm tậu, mua sắm.

Xem đầy đủ từ "поку́пка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sắm tậu tiếng Nga là gì?

"sắm tậu" trong tiếng Nga là поку́пка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.