поку́пка
Dấu sắc trên поку́пка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поку́пка nghĩa là mua, sắm tậu, hàng mua, đồ mua sắm.
Nghĩa của поку́пка
Danh từ
- действие [sự] mua, sắm tậu, mua sắm.
- приобретённая вещь Hàng mua, đồ mua sắm, hàng mua được.
Biến cách của поку́пка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поку́пка | поку́пки |
| Sinh cách кого? чего? | поку́пки | поку́пок |
| Tặng cách кому? чему? | поку́пке | поку́пкам |
| Đối cách кого? что? | поку́пку | поку́пки |
| Công cụ cách кем? чем? | поку́пкой | поку́пками |
| Giới cách о ком? о чём? | поку́пке | поку́пках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của поку́пка
Câu ví dụ với поку́пка
- Они копят деньги на покупку дома. Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3468921
- Я отказался от мысли о покупке дома. Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12053735
- Я отказался от идеи о покупке дома. Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12053737
- Я должен идти за покупками. Вернусь через час. Tôi sẽ đi mụa sắm. Tôi sẽ trở lại sau 1 giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499924
- Я должна идти за покупками. Вернусь через час. Tôi sẽ đi mụa sắm. Tôi sẽ trở lại sau 1 giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499925
- Спасибо за покупку. Cảm ơn quý khách đã mua hàng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3777819
- Товары будут доступны к покупке только в следующие выходные. Hàng hoá tuần sau mới có để mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12856678
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
покупка nghĩa là gì?
покупка (danh từ) nghĩa là mua, sắm tậu, hàng mua, đồ mua sắm.
покупка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поку́пка (phiên âm Latinh pokúpka, IPA [pɐˈkupkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.