TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sọ tiếng Nga là gì?

"sọ" trong tiếng Nga là че́реп (danh từ).

че́реп Danh từ

čérep giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sọ, xương sọ, đầu lâu, hoa cái, đầu lâu hoa cái.

Xem đầy đủ từ "че́реп": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sọ tiếng Nga là gì?

"sọ" trong tiếng Nga là че́реп (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.