че́реп
Dấu sắc trên че́реп chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
че́реп nghĩa là sọ, xương sọ.
Nghĩa của че́реп
Danh từ
- Sọ, xương sọ, đầu lâu, hoa cái, đầu lâu hoa cái.
Biến cách của че́реп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | че́реп | черепа́ |
| Sinh cách кого? чего? | че́репа | черепо́в |
| Tặng cách кому? чему? | че́репу | черепа́м |
| Đối cách кого? что? | че́реп | черепа́ |
| Công cụ cách кем? чем? | че́репом | черепа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | че́репе | черепа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của че́реп
Câu ví dụ với че́реп
- У черепах нет зубов. Những con rùa không có răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5308162
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
череп nghĩa là gì?
череп (danh từ) nghĩa là sọ, xương sọ.
череп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là че́реп (phiên âm Latinh čérep, IPA [ˈt͡ɕerʲɪp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.