TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sốt aptơ tiếng Nga là gì?

"sốt aptơ" trong tiếng Nga là я́щур (danh từ).

я́щур Danh từ

jáščur giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh sốt lở mồm long móng, sốt aptơ, aptơ.

Xem đầy đủ từ "я́щур": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sốt aptơ tiếng Nga là gì?

"sốt aptơ" trong tiếng Nga là я́щур (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.