я́щур
giống đựcbất động vật
jáščur[ˈjæɕːʊr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên я́щур chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́щур nghĩa là sốt aptơ, aptơ.
Nghĩa của я́щур
Danh từ
- Bệnh sốt lở mồm long móng, sốt aptơ, aptơ.
Biến cách của я́щур (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́щур | я́щуры |
| Sinh cách кого? чего? | я́щура | я́щуров |
| Tặng cách кому? чему? | я́щуру | я́щурам |
| Đối cách кого? что? | я́щур | я́щуры |
| Công cụ cách кем? чем? | я́щуром | я́щурами |
| Giới cách о ком? о чём? | я́щуре | я́щурах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ящур nghĩa là gì?
ящур (danh từ) nghĩa là sốt aptơ, aptơ.
ящур đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́щур (phiên âm Latinh jáščur, IPA [ˈjæɕːʊr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.