Sớm hơn tiếng Nga là gì?
"sớm hơn" trong tiếng Nga là ра́ньше (phó từ).
ра́ньше Phó từ
ránʹše giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm hơn.
- Я приду в следующий раз раньше. Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn.
- В следующий раз я приду раньше. Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn.
Câu hỏi thường gặp
Sớm hơn tiếng Nga là gì?
"sớm hơn" trong tiếng Nga là ра́ньше (phó từ).