ра́ньше
Dấu sắc trên ра́ньше chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́ньше nghĩa là sớm hơn, trước.
Nghĩa của ра́ньше
Phó từ
- сравнить. ст. нареч. рано Sớm hơn.
- как мо́жно ра́ньше[cố sao] càng sớm càng hay
- до чего-л. Trước, sớm hơn.
- не верну́сь ра́ньше ве́чераtrước tối thì tôi không về kịp
- ра́ньше вре́мериquá sớm, non
- волнова́ться ра́ньше вре́мениhồi hộp quá sớm
- в прежнее время Trước kia, trước đây, ngày trước, hồi trước, thời trước, thuở trước.
- ра́ньше здесь стоя́ли деревя́нные дома́trước kia ở đây là những ngôi nhà gỗ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ра́ньше
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ра́ньше
- Вам следует начать как можно раньше. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2112991
- Тебе следует начать как можно раньше. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2112996
- В следующий раз я приду раньше. Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2340272
- Я приду в следующий раз раньше. Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2852126
- Это магазин, где я раньше работал. Đó là cửa hàng nơi mà tôi đã từng làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613394
- Том никогда раньше полуночи не ложится. Tom chả bao giờ đi ngủ trước nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5590142
- Мне трудно просыпаться раньше шести. Tôi thấy khó dậy trước sáu giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2497286
- Говорят, что викинги открыли Америку раньше Колумба. Người ta nói rằng những người Viking đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4068623
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
раньше nghĩa là gì?
раньше (phó từ) nghĩa là sớm hơn, trước.
раньше đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́ньше (phiên âm Latinh ránʹše, IPA [ˈranʲʂɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.