TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sợi dây xích tiếng Nga là gì?

"sợi dây xích" trong tiếng Nga là цепь (danh từ).

цепь Danh từ

cepʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sợi dây xích, xích, lòi, tói.

  • соба́ка на цепи́ con chó bị xích
  • мн. (оковы) xiềng, xiềng xích (тж. перен.)

Xem đầy đủ từ "цепь": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sợi dây xích tiếng Nga là gì?

"sợi dây xích" trong tiếng Nga là цепь (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.