TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цепь

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
cepʹ[t͡sɛpʲ] giọng máy của trình duyệt

цепь nghĩa là sợi dây xích, xích, dãy, chuỗi.

Nghĩa của цепь

Danh từ

  1. Sợi dây xích, xích, lòi, tói.
    • соба́ка на цепи́con chó bị xích
    • мн.(оковы) xiềng, xiềng xích (тж. перен.)
    • цепи́ ра́бстваxiềng xích nô lệ
  2. ряд, вереница Dãy, chuỗi.
    • цепь озёрdãy hồ, chuỗi hồ
    • го́рная цепьdãy núi
    • воен.hàng dọc, hàng quân
    • стрелко́вая цепьhàng [dọc] bộ binh
    • цепь собы́тийmột chuỗi (loạt) các sự kiện
    • физ. эл.mạch, mạch điện
    • за́мкнутая цепьmạch kín, mạch đóng

Biến cách của цепь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?це́пьце́пи
Sinh cách кого? чего?це́пицепе́й
Tặng cách кому? чему?це́пицепя́м
Đối cách кого? что?це́пьце́пи
Công cụ cách кем? чем?це́пьюцепя́ми
Giới cách о ком? о чём?це́пицепя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của цепь

Câu hỏi thường gặp

цепь nghĩa là gì?

цепь (danh từ) nghĩa là sợi dây xích, xích, dãy, chuỗi.

цепь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цепь (phiên âm Latinh cepʹ, IPA [t͡sɛpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.