цепь
cepʹ[t͡sɛpʲ]
giọng máy của trình duyệt
цепь nghĩa là sợi dây xích, xích, dãy, chuỗi.
Nghĩa của цепь
Danh từ
- Sợi dây xích, xích, lòi, tói.
- соба́ка на цепи́con chó bị xích
- мн.(оковы) xiềng, xiềng xích (тж. перен.)
- цепи́ ра́бстваxiềng xích nô lệ
- ряд, вереница Dãy, chuỗi.
- цепь озёрdãy hồ, chuỗi hồ
- го́рная цепьdãy núi
- воен.hàng dọc, hàng quân
- стрелко́вая цепьhàng [dọc] bộ binh
- цепь собы́тийmột chuỗi (loạt) các sự kiện
- физ. эл.mạch, mạch điện
- за́мкнутая цепьmạch kín, mạch đóng
Biến cách của цепь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́пь | це́пи |
| Sinh cách кого? чего? | це́пи | цепе́й |
| Tặng cách кому? чему? | це́пи | цепя́м |
| Đối cách кого? что? | це́пь | це́пи |
| Công cụ cách кем? чем? | це́пью | цепя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | це́пи | цепя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của цепь
Câu hỏi thường gặp
цепь nghĩa là gì?
цепь (danh từ) nghĩa là sợi dây xích, xích, dãy, chuỗi.
цепь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цепь (phiên âm Latinh cepʹ, IPA [t͡sɛpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.