Sử gia tiếng Nga là gì?
"sử gia" trong tiếng Nga là исто́рик (danh từ).
исто́рик Danh từ
istórik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà sử học, sử gia.
Câu hỏi thường gặp
Sử gia tiếng Nga là gì?
"sử gia" trong tiếng Nga là исто́рик (danh từ).
"sử gia" trong tiếng Nga là исто́рик (danh từ).
istórik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà sử học, sử gia.
"sử gia" trong tiếng Nga là исто́рик (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.