TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исто́рик

giống đựcđộng vật
istórik[ɪˈstorʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исто́рик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исто́рик nghĩa là nhà sử học, sử gia.

Nghĩa của исто́рик

Danh từ

  1. Nhà sử học, sử gia.

Biến cách của исто́рик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?исто́рикисто́рики
Sinh cách кого? чего?исто́рикаисто́риков
Tặng cách кому? чему?исто́рикуисто́рикам
Đối cách кого? что?исто́рикаисто́риков
Công cụ cách кем? чем?исто́рикомисто́риками
Giới cách о ком? о чём?исто́рикеисто́риках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với исто́рик

  • Я историк. Tôi là một nhà sử học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12298923

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

историк nghĩa là gì?

историк (danh từ) nghĩa là nhà sử học, sử gia.

историк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исто́рик (phiên âm Latinh istórik, IPA [ɪˈstorʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.