исто́рик
Dấu sắc trên исто́рик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исто́рик nghĩa là nhà sử học, sử gia.
Nghĩa của исто́рик
Danh từ
- Nhà sử học, sử gia.
Biến cách của исто́рик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исто́рик | исто́рики |
| Sinh cách кого? чего? | исто́рика | исто́риков |
| Tặng cách кому? чему? | исто́рику | исто́рикам |
| Đối cách кого? что? | исто́рика | исто́риков |
| Công cụ cách кем? чем? | исто́риком | исто́риками |
| Giới cách о ком? о чём? | исто́рике | исто́риках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với исто́рик
- Я историк. Tôi là một nhà sử học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12298923
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
историк nghĩa là gì?
историк (danh từ) nghĩa là nhà sử học, sử gia.
историк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исто́рик (phiên âm Latinh istórik, IPA [ɪˈstorʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.