Sữa tiếng Nga là gì?
"sữa" trong tiếng Nga là молоко́ (danh từ).
молоко́ Danh từ
molokó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sữa.
- Молоко продаётся в стеклянных бутылках. Sữa được bán theo chai thuỷ tinh.
- Он купил молоко и хлеб. Anh ấy mua sữa và bánh mì.
Câu hỏi thường gặp
Sữa tiếng Nga là gì?
"sữa" trong tiếng Nga là молоко́ (danh từ).