Sự ôm tiếng Nga là gì?
"sự ôm" trong tiếng Nga là объя́тие (danh từ).
объя́тие Danh từ
obʺjátije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ôm.
- заключи́ть кого́-л. в свои́ объя́тия ôm ai, ôm choàng (ôm chằm) ai
- приня́ть, встре́титького́-л. с распростёртыми объя́тиями tay bắt mặt mừng, đón tiếp niềm nở
Câu hỏi thường gặp
Sự ôm tiếng Nga là gì?
"sự ôm" trong tiếng Nga là объя́тие (danh từ).