TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự đánh cuộc tiếng Nga là gì?

"sự đánh cuộc" trong tiếng Nga là пари́ (danh từ).

пари́ Danh từ

parí giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đánh cuộc, đánh cá.

  • заключа́ть, держа́ть пари́ đánh cuộc, đánh cá
  • держу́ пари́, что... tôi xin cam đoan rằng..., tôi hoàn toàn tin chắc rằng...

Xem đầy đủ từ "пари́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự đánh cuộc tiếng Nga là gì?

"sự đánh cuộc" trong tiếng Nga là пари́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.