Sự đệ trình tiếng Nga là gì?
"sự đệ trình" trong tiếng Nga là представле́ние (danh từ).
представле́ние Danh từ
predstavlénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đệ trình; (предъявление) [sự] trình, xuất trình, đưa trình.
- представление докуме́нтов [sự] xuất trình giấy tờ, trình giấy tờ
Xem đầy đủ từ "представле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự đệ trình tiếng Nga là gì?
"sự đệ trình" trong tiếng Nga là представле́ние (danh từ).