представле́ние
Dấu sắc trên представле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
представле́ние nghĩa là sự đệ trình, trình diễn, công diễn.
Nghĩa của представле́ние
Danh từ
- Sự đệ trình; (предъявление) [sự] trình, xuất trình, đưa trình.
- представление докуме́нтов[sự] xuất trình giấy tờ, trình giấy tờ
- театральное [sự, buổi] trình diễn, công diễn, biểu diễn, diễn.
- дневно́е представлениеbuổi diễn ban ngày
- пе́рвое представление но́вой пье́сыbuổi công diễn (biểu diễn, trình diễn) đầu tiên vở kịch mới
- понимание, знание Khái niệm, quan niệm, ý niệm, [sự] hiểu biết.
- име́ть сму́тное представление о чём-л.có một ý niệm (khái niệm) mơ hồ về cái gì
- соста́вить себе́ пра́вильное представление о чём-л.tạo cho mình một quan niệm đúng đắn về cái gì
- tâm lý học воспроизведение в сознании Biểu tượng.
Biến cách của представле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | представле́ние | представле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | представле́ния | представле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | представле́нию | представле́ниям |
| Đối cách кого? что? | представле́ние | представле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | представле́нием | представле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | представле́нии | представле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với представле́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của представле́ние
Câu ví dụ với представле́ние
- Представление начинается через десять минут. Buổi diễn bắt đầu sau mười phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9019304
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
представление nghĩa là gì?
представление (danh từ) nghĩa là sự đệ trình, trình diễn, công diễn.
представление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là представле́ние (phiên âm Latinh predstavlénije, IPA [prʲɪt͡stɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.